罢免

罢免
miǎn
bãi miễn

miễn nhiệm; truất chức

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    miễn nhiệm; truất chức

    • Anh ấy đã bị bãi nhiệm.

  2. động từ

    bỏ qua; không thèm đếm xỉa; phớt lờ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.