Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
/
罢免
罢免
bãi miễn
miễn nhiệm; truất chức
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
miễn nhiệm; truất chức
- 。
Anh ấy đã bị bãi nhiệm.
- 貳动động từ
bỏ qua; không thèm đếm xỉa; phớt lờ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
罢免
Phồn thể罷免
bãi miễn
miễn nhiệm; truất chức
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
miễn nhiệm; truất chức
- 。
Anh ấy đã bị bãi nhiệm.
- 貳动động từ
bỏ qua; không thèm đếm xỉa; phớt lờ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.