Tới nội dung chính

委任

委任
wěirèn
uỷ nhiệm

bổ nhiệm; giao phó; mặc kệ; bất kỳ

1 nghĩa#25429
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bổ nhiệm; giao phó; mặc kệ; bất kỳ

    • 。

      Anh ấy được bổ nhiệm làm quản lý.

委
wēi
uỷ
BỘ THỦ⼥
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu