部长

部长
zhǎng
bộ trưởng

bộ trưởng

HSK 3 (3.0)5 nghĩa#3238Lượng từ 个 / 位 / 名
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ trưởng

    政府部门的最高负责人zhèngfǔ bùmén de zuìgāo fùzéren

    • Ông ấy là Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.

  2. danh từ

    bộ trưởng; trưởng bộ

    政府部门的最高负责人zhèngfǔ bùmén de zuìgāo fùzé rén

    • Anh ấy là bộ trưởng của chúng tôi.

  3. danh từ

    bộ trưởng; trưởng bộ phận

    政府机构中管理某个部门的最高官员zhèngfǔ jīgòu zhōng guǎnlǐ mǒugè bùmén de zuìgāo guānyuán

  4. danh từ

    bộ trưởng; trưởng phòng ban

    政府部门或机构的最高管理者zhèngfǔ bùmén huò jīgòu de zuìgāo guǎnlǐ zhě

  5. danh từ

    trưởng phòng; trưởng ban

    政府部门的最高负责人zhèngfǔ bùmén de zuìgāo fùzé rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phẫu(âm đọc (phẩu/bộ))HÀI THANH
  • ấp(làng, vùng đất (bộ ấp))BỘ

Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.