辞
辞
từ
⾆bộ thiệt · 13 nét(văn) từ biệt; cáo từ
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#22086
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) từ biệt; cáo từ
- 。
Anh ấy đã từ biệt gia đình.
- 貳名danh từ
thể thơ từ (một thể loại thơ cổ điển)
- 。
Bài từ này rất nổi tiếng.
- 參动động từ
bãi miễn; cách chức
- 。
Anh ấy bị công ty sa thải rồi.
- 肆动động từ
từ chối; từ nhiệm
- 。
Anh ấy đã từ chức rồi.
Đang tải…
辞
Phồn thể辤
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) từ biệt; cáo từ
- 。
Anh ấy đã từ biệt gia đình.
- 貳名danh từ
thể thơ từ (một thể loại thơ cổ điển)
- 。
Bài từ này rất nổi tiếng.
- 參动động từ
bãi miễn; cách chức
- 。
Anh ấy bị công ty sa thải rồi.
- 肆动động từ
từ chối; từ nhiệm
- 。
Anh ấy đã từ chức rồi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.