Tới nội dung chính

连任

连任
liánrèn
liên nhiệm

tái đắc cử; tiếp tục đảm nhận chức vụ; liên nhiệm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26114
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tái đắc cử; tiếp tục đảm nhận chức vụ; liên nhiệm

    • 。

      Anh ấy đã tái đắc cử thành công.

  2. 貳动động từ

    tái nhiệm; tiếp tục đảm nhiệm

连
lián
liên
BỘ THỦ⾡
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu