连任

连任
liánrèn
liên nhiệm

tái đắc cử; tiếp tục đảm nhận chức vụ; liên nhiệm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#26114
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tái đắc cử; tiếp tục đảm nhận chức vụ; liên nhiệm

    • Anh ấy đã tái đắc cử thành công.

  2. động từ

    tái nhiệm; tiếp tục đảm nhiệm

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • xa(xe cộ)HỘI Ý

Những chiếc xe nối đuôi nhau di chuyển liên tục trên đường là ý nghĩa của chữ 连.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.