出任

出任
chūrèn
xuất nhiệm

nhậm chức; đảm nhận chức vụ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#39525
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhậm chức; đảm nhận chức vụ

    • Anh ấy đã nhậm chức quản lý mới.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.