Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出任
出任
xuất nhiệm
nhậm chức; đảm nhận chức vụ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#39525
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhậm chức; đảm nhận chức vụ
- 。
Anh ấy đã nhậm chức quản lý mới.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
LIÊN QUAN
出任
Phồn thể出
xuất nhiệm
nhậm chức; đảm nhận chức vụ
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#39525
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhậm chức; đảm nhận chức vụ
- 。
Anh ấy đã nhậm chức quản lý mới.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾