Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
/
就任
就任
tựu nhiệm
nhậm chức; đảm nhận chức vụ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33555
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhậm chức; đảm nhận chức vụ
- 。
Hôm nay anh ấy nhậm chức quản lý mới.
- 貳动động từ
nhậm chức; lên chức
- 。
Hôm nay anh ấy nhậm chức mới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
LIÊN QUAN
就任
Phồn thể就
tựu nhiệm
nhậm chức; đảm nhận chức vụ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33555
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhậm chức; đảm nhận chức vụ
- 。
Hôm nay anh ấy nhậm chức quản lý mới.
- 貳动động từ
nhậm chức; lên chức
- 。
Hôm nay anh ấy nhậm chức mới.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 壬nhâm(gánh vác, chịu đựng)HÌNH THANH
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼