Tới nội dung chính

就任

就任
jiùrèn
tựu nhiệm

nhậm chức; đảm nhận chức vụ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33555
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhậm chức; đảm nhận chức vụ

    • 。

      Hôm nay anh ấy nhậm chức quản lý mới.

  2. 貳动động từ

    nhậm chức; lên chức

    • 。

      Hôm nay anh ấy nhậm chức mới.

就
jiù
tựu
BỘ THỦ⼪
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu