Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
命
mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống
NGHĨA
- 壹名danh từ
mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống
中人生的过程和结果;运气rénshēng de guòchéng hé jiéguǒ; yùnqi
- 。
Đây là số mệnh của tôi.
- 貳名danh từ
mệnh lệnh; số phận; sinh mệnh
中上级给下级的指示或要求shàngjí gěi xiàjí de zhǐshì huò yāoqiú
- 。
Anh ấy đã tuân theo mệnh lệnh.
- 參名danh từ
đời; thế gian; cuộc sống
- 。
Sinh mệnh rất quý giá.
- 肆动động từ
đặt tên; ban danh hiệu
中给人或事物起名字或给予身份称号gěi rén huò shìwù qǐ míngzi huò gěiyǔ shēnfèn chēnghào
- 。
Cô giáo đã chỉ định cậu ấy làm lớp trưởng.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống
中人生的过程和结果;运气rénshēng de guòchéng hé jiéguǒ; yùnqi
- 。
Đây là số mệnh của tôi.
- 貳名danh từ
mệnh lệnh; số phận; sinh mệnh
中上级给下级的指示或要求shàngjí gěi xiàjí de zhǐshì huò yāoqiú
- 。
Anh ấy đã tuân theo mệnh lệnh.
- 參名danh từ
đời; thế gian; cuộc sống
- 。
Sinh mệnh rất quý giá.
- 肆动động từ
đặt tên; ban danh hiệu
中给人或事物起名字或给予身份称号gěi rén huò shìwù qǐ míngzi huò gěiyǔ shēnfèn chēnghào
- 。
Cô giáo đã chỉ định cậu ấy làm lớp trưởng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối