mìng
mệnh
bộ khẩu · 8 nét

mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#1561
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống

    人生的过程和结果;运气rénshēng de guòchéng hé jiéguǒ; yùnqi

    • Đây là số mệnh của tôi.

  2. danh từ

    mệnh lệnh; số phận; sinh mệnh

    上级给下级的指示或要求shàngjí gěi xiàjí de zhǐshì huò yāoqiú

    • Anh ấy đã tuân theo mệnh lệnh.

  3. danh từ

    đời; thế gian; cuộc sống

    • Sinh mệnh rất quý giá.

  4. động từ

    đặt tên; ban danh hiệu

    给人或事物起名字或给予身份称号gěi rén huò shìwù qǐ míngzi huò gěiyǔ shēnfèn chēnghào

    • Cô giáo đã chỉ định cậu ấy làm lớp trưởng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.