Tới nội dung chính

常任

常任
chángrèn
thường nhiệm

thường trực; thường nhiệm

1 nghĩa#43394
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thường trực; thường nhiệm

    • 。

      Anh ấy là đại diện của quốc gia thành viên thường trực.

常
cháng
thường
BỘ THỦ⼱
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu