继任

继任
rèn
kế nhiệm

người kế nhiệm; người tiếp theo giữ chức

2 nghĩa#45240
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    người kế nhiệm; người tiếp theo giữ chức

    • Ai sẽ kế nhiệm làm tổng thống?

  2. động từ

    tiếp nhiệm; kế tiếp

    • Anh ấy sẽ kế nhiệm chức chủ tịch công ty.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nối tiếp như sợi tơ được kéo dài liên tục không đứt đoạn.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.