议员

议员
yuán
nghị viên

nghị viên; đại biểu quốc hội

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3168
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghị viên; đại biểu quốc hội

    国家权力机关中的代表guójiā quánlì jīguān zhōng de dàibiǎo

    • Ông ấy là một nghị viên tốt.

  2. danh từ

    nghị viên; đại biểu quốc hội

    在议会或国会中代表人民的官员zài yìhuì huò guóhuì zhōng dàibiǎo rénmín de guānyuán

    • Ông ấy là một nghị viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH

Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.