象征

象征
xiàngzhēng
tượng trưng

tượng trưng; biểu trưng; biểu tượng

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#5620
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tượng trưng; biểu trưng; biểu tượng

    用某物表示或代表某种意义或事物yòng mǒu wù biǎoshì huò dàibiǎo mǒu zhǒng yìyì huò shìwù

    • Chim bồ câu hòa bình tượng trưng cho hòa bình.

  2. danh từ

    tượng trưng; biểu tượng

    代表某种意义或精神的东西dàibiǎo mǒuzhǒng yìyì huò jīngshén de dōngxi

    • Bồ câu hòa bình là biểu tượng của hòa bình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.