Tới nội dung chính

代理

代理
dàilǐ
đại lý

đại lý; đại diện; thay mặt

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)4 nghĩa#5437
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đại lý; đại diện; thay mặt

    中代替别人处理事情的人dàitì biérén chǔlǐ shìqing de rén

    • 。

      Anh ấy đã thay tôi làm việc.

  2. 貳动động từ

    đại lý; đại diện; thay mặt (ai đó) xử lý công việc

    中替别人处理事务或工作tì biérén chǔlǐ shìwù huò gōngzuò

    • 。

      Anh ấy đại diện công ty xử lý công việc.

  3. 參名danh từ

    đại lý; đại diện; (tin học) proxy

    中代表他人处理事务的人或机构dàibiǎo tārén chǔlǐ shìwù de rén huò jīgòu

    • 。

      Tôi cần một máy chủ proxy.

  4. 肆动động từ

    đại lý; đại diện; ủy quyền

    中代替某人处理事务或代表某人行动dàitì mǒurén chǔlǐ shìwù huò dàibiǎo mǒurén xíngdòng

    • 。

      Anh ấy đại diện cho công ty này.

代
dài
đại
BỘ THỦ⼈
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu