付款

付款
kuǎn
phó khoản

thanh toán; trả tiền

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10513
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thanh toán; trả tiền

    给钱或用钱支付gěi qián huò yòng qián zhīfù

    • Xin hỏi thanh toán ở đâu?

  2. danh từ

    thanh toán; trả tiền

    支付金钱给别人zhī fù jīnqián gěi biérén

    • Xin hỏi phương thức thanh toán là gì?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.