买单

买单
mǎidān
mãi đơn

thanh toán; trả tiền hóa đơn

1 nghĩa#10346
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thanh toán; trả tiền hóa đơn

    支付账单或饭钱zhīfù zhàngdān huò fànqián

    • Phục vụ, tính tiền!

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ất(móc câu (bộ thủ))BỘ
  • đầu(cái đầu, người đứng đầu)HỘI Ý

Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.