Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
/
买单
买单
mãi đơn
thanh toán; trả tiền hóa đơn
1 nghĩa#10346
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thanh toán; trả tiền hóa đơn
中支付账单或饭钱zhīfù zhàngdān huò fànqián
- ,!
Phục vụ, tính tiền!
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
买单
Phồn thể買單
mãi đơn
thanh toán; trả tiền hóa đơn
1 nghĩa#10346
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thanh toán; trả tiền hóa đơn
中支付账单或饭钱zhīfù zhàngdān huò fànqián
- ,!
Phục vụ, tính tiền!
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía