付钱

付钱
qián
phó tiền

trả; trả tiền; thanh toán

1 nghĩa#2486
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trả; trả tiền; thanh toán

    用钱买东西或还债务yòng qián mǎi dōngxi huò huánzhài wùwù

    • Xin hãy trả tiền.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người dùng bàn tay trao cho người khác — đó là hành động phó thác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.