押金

押金
jīn
áp kim

tiền đặt cọc; tiền ký quỹ

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#30699
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền đặt cọc; tiền ký quỹ

    • Bạn cần phải trả tiền đặt cọc.

  2. danh từ

    tiền đặt cọc; tiền cọc

    • Bạn có cần đặt cọc không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay ép chặt như tấm giáp cứng bên trên, đó là hành động áp giữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.