交钱

交钱
jiāoqián
giao tiền

nộp tiền; trả tiền

3 nghĩa#20881
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nộp tiền; trả tiền

    • Xin hãy trả tiền.

  2. động từ

    nộp tiền; đóng tiền

  3. động từ

    nộp tiền; đóng tiền

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.