Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
期限
thời hạn; giới hạn thời gian
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời hạn; giới hạn thời gian
中规定的时间范围或最后完成的时间guīdìng de shíjiān fànwéi huò zuìhòu wánchéng de shíjiān
- 。
Thời hạn của dự án này là hai năm.
- 貳名danh từ
kỳ hạn; thời hạn
中规定完成某事的最后时间guīdìng wánchéng mǒushì de zuìhòu shíjiān
- 參名danh từ
hạn chót; thời hạn cuối cùng
中规定完成某事的最后时间guīdìng wánchéng mǒushì de zuìhòu shíjiān
- 。
Thời hạn của dự án này là tuần sau.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
thời hạn; giới hạn thời gian
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời hạn; giới hạn thời gian
中规定的时间范围或最后完成的时间guīdìng de shíjiān fànwéi huò zuìhòu wánchéng de shíjiān
- 。
Thời hạn của dự án này là hai năm.
- 貳名danh từ
kỳ hạn; thời hạn
中规定完成某事的最后时间guīdìng wánchéng mǒushì de zuìhòu shíjiān
- 參名danh từ
hạn chót; thời hạn cuối cùng
中规定完成某事的最后时间guīdìng wánchéng mǒushì de zuìhòu shíjiān
- 。
Thời hạn của dự án này là tuần sau.
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, vùng đất)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng chắc)HÌNH THANH
Bức tường đất cao sừng sững ngăn chặn mọi thứ, tạo nên giới hạn không thể vượt qua.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư