Tới nội dung chính

一度

一度
yīdù
nhất độ

một thời; một lúc; từng (có lúc)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#10991
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    một thời; một lúc; từng (có lúc)

    中某个时期;曾经的某个时候mǒu ge shíqī;céng jīng de mǒu ge shíhou

    • 。

      Anh ấy đã từng rất thích nơi này.

  2. 貳副trạng từ

    một thời; từng (có lúc)

    中曾经有一段时间;从前cénjīng yǒu yī duàn shíjiān;cóngqián

    • 。

      Anh ấy đã từng rất thích vẽ tranh.

  3. 參副trạng từ

    một lần; từng (có lúc)

    中表示曾经在某个时期发生过或存在过biǎoshì céngnjīng zài mǒu ge shíqī fāshēngguò huò cúnzàiguò

    • 。

      Tôi đã từng muốn từ bỏ.

  4. 肆副trạng từ

    một lần; từng (có lúc)

    中曾经有过一次;一时间cénjīng yǒuguò yī cì;yī shíjiān

一
yī
nhất
BỘ THỦ⼀
1 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu