一度
một thời; một lúc; từng (có lúc)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một thời; một lúc; từng (có lúc)
中某个时期;曾经的某个时候mǒu ge shíqī;céng jīng de mǒu ge shíhou
- 。
Anh ấy đã từng rất thích nơi này.
- 貳副trạng từ
một thời; từng (có lúc)
中曾经有一段时间;从前cénjīng yǒu yī duàn shíjiān;cóngqián
- 。
Anh ấy đã từng rất thích vẽ tranh.
- 參副trạng từ
một lần; từng (có lúc)
中表示曾经在某个时期发生过或存在过biǎoshì céngnjīng zài mǒu ge shíqī fāshēngguò huò cúnzàiguò
- 。
Tôi đã từng muốn từ bỏ.
- 肆副trạng từ
một lần; từng (có lúc)
中曾经有过一次;一时间cénjīng yǒuguò yī cì;yī shíjiān
một thời; một lúc; từng (có lúc)
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một thời; một lúc; từng (có lúc)
中某个时期;曾经的某个时候mǒu ge shíqī;céng jīng de mǒu ge shíhou
- 。
Anh ấy đã từng rất thích nơi này.
- 貳副trạng từ
một thời; từng (có lúc)
中曾经有一段时间;从前cénjīng yǒu yī duàn shíjiān;cóngqián
- 。
Anh ấy đã từng rất thích vẽ tranh.
- 參副trạng từ
một lần; từng (có lúc)
中表示曾经在某个时期发生过或存在过biǎoshì céngnjīng zài mǒu ge shíqī fāshēngguò huò cúnzàiguò
- 。
Tôi đã từng muốn từ bỏ.
- 肆副trạng từ
một lần; từng (có lúc)
中曾经有过一次;一时间cénjīng yǒuguò yī cì;yī shíjiān
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.