当今

当今
dāngjīn
đương kim

hiện tại; nay; bây giờ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15944
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hiện tại; nay; bây giờ

    • Xã hội ngày nay phát triển rất nhanh.

  2. danh từ

    ngày nay; thời nay; bây giờ

    • Hoàng thượng đương kim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, âm thanh)BỘ
  • đương(tương đương, đúng lúc)HÀI THANH

Tiếng chuông vang ra từ miệng — âm 'đang đang' vang lên đúng lúc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.