Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
古代
古代
cổ đại
thời thượng cổ; thời viễn cổ
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#7880
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời thượng cổ; thời viễn cổ
中很久以前的时代hěn jiǔ yǐqián de shídài
- 。
Thời cổ đại không có điện thoại di động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
古代
Phồn thể古
cổ đại
thời thượng cổ; thời viễn cổ
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#7880
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời thượng cổ; thời viễn cổ
中很久以前的时代hěn jiǔ yǐqián de shídài
- 。
Thời cổ đại không có điện thoại di động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối