近来
近来
cận lai
gần đây; dạo này
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8664
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
gần đây; dạo này
中最近的一段时间zuì jìn de yī duàn shíjiān
- 。
Gần đây anh ấy rất bận.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Gần đây tất cả đều được cải tiến toàn diện.
- 貳副trạng từ
gần đây; dạo này
中最近这一段时间zuìjìn zhè yī duàn shíjiān
Đang tải…
近来
Phồn thể近來
cận lai
gần đây; dạo này
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8664
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
gần đây; dạo này
中最近的一段时间zuì jìn de yī duàn shíjiān
- 。
Gần đây anh ấy rất bận.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Gần đây tất cả đều được cải tiến toàn diện.
- 貳副trạng từ
gần đây; dạo này
中最近这一段时间zuìjìn zhè yī duàn shíjiān
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòqua; đi qua; (trợ từ) đã từng
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huívề; quay về
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìnvào; đi vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi