近来

近来
jìnlái
cận lai

gần đây; dạo này

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#8664
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    gần đây; dạo này

    最近的一段时间zuì jìn de yī duàn shíjiān

    • Gần đây anh ấy rất bận.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Gần đây tất cả đều được cải tiến toàn diện.

  2. trạng từ

    gần đây; dạo này

    最近这一段时间zuìjìn zhè yī duàn shíjiān

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.