人之将死,其言也善

人之将死,其言也善
rénzhījiāng,yánshàn

Người sắp chết, lời nói thật lòng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Người sắp chết, lời nói thật lòng [thành ngữ]

    • Lời nói của người sắp chết luôn xuất phát từ trái tim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.