Tới nội dung chính

亊

亊
shì
sự
⼅bộ quyết · 7 nét

việc; chuyện; sự việc

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    việc; chuyện; sự việc(kế thừa)

    中需要处理的工作或情况xūyào chǔlǐ de gōngzuò huò qíngkuàng

    • 。

      Chuyện này rất quan trọng.

  2. 貳名danh từ

    việc; chuyện; sự việc(kế thừa)

    中要做的工作或情况yào zuò de gōngzuò huò qíngkuàng

  3. 參名danh từ

    việc; sự việc; chuyện(kế thừa)

    中需要做的工作或要处理的问题xūyào zuò de gōngzuò huò yào chǔlǐ de wèntí

  4. 肆名danh từ

    việc; công việc; sự việc(kế thừa)

    中要做的工作或要处理的情况yào zuò de gōngzuò huò yào chǔlǐ de qíngkuàng

    • 。

      Tôi có rất nhiều việc phải làm.

  5. 伍名danh từ

    việc; sự việc; chuyện(kế thừa)

    中指发生的情况或要做的工作zhǐ fāshēng de qíngkuàng huò yào zuò de gōngzuò

亊
shì
sự
BỘ THỦ⼅
7 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu