亊
việc; chuyện; sự việc
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc; chuyện; sự việc(kế thừa)
中需要处理的工作或情况xūyào chǔlǐ de gōngzuò huò qíngkuàng
- 。
Chuyện này rất quan trọng.
- 貳名danh từ
việc; chuyện; sự việc(kế thừa)
中要做的工作或情况yào zuò de gōngzuò huò qíngkuàng
- 參名danh từ
việc; sự việc; chuyện(kế thừa)
中需要做的工作或要处理的问题xūyào zuò de gōngzuò huò yào chǔlǐ de wèntí
- 肆名danh từ
việc; công việc; sự việc(kế thừa)
中要做的工作或要处理的情况yào zuò de gōngzuò huò yào chǔlǐ de qíngkuàng
- 。
Tôi có rất nhiều việc phải làm.
- 伍名danh từ
việc; sự việc; chuyện(kế thừa)
中指发生的情况或要做的工作zhǐ fāshēng de qíngkuàng huò yào zuò de gōngzuò
NGHĨA
- 壹名danh từ
việc; chuyện; sự việc(kế thừa)
中需要处理的工作或情况xūyào chǔlǐ de gōngzuò huò qíngkuàng
- 。
Chuyện này rất quan trọng.
- 貳名danh từ
việc; chuyện; sự việc(kế thừa)
中要做的工作或情况yào zuò de gōngzuò huò qíngkuàng
- 參名danh từ
việc; sự việc; chuyện(kế thừa)
中需要做的工作或要处理的问题xūyào zuò de gōngzuò huò yào chǔlǐ de wèntí
- 肆名danh từ
việc; công việc; sự việc(kế thừa)
中要做的工作或要处理的情况yào zuò de gōngzuò huò yào chǔlǐ de qíngkuàng
- 。
Tôi có rất nhiều việc phải làm.
- 伍名danh từ
việc; sự việc; chuyện(kế thừa)
中指发生的情况或要做的工作zhǐ fāshēng de qíngkuàng huò yào zuò de gōngzuò
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.