Tới nội dung chính

需求

需求
xūqiú
nhu cầu

nhu cầu; (kinh tế) cầu

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#5385
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhu cầu; (kinh tế) cầu

    中想要得到某种东西或服务的愿望xiǎng yào dédào mǒu zhǒng dōngxi huò fúwù de yuànwàng

    • 。

      Nhu cầu thị trường rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    điều kiện cần thiết; yêu cầu; yếu tố bắt buộc

    中必须有或想要得到的东西bìxū yǒu huò xiǎngyào dédào de dōngxi

    • 。

      Đây là nhu cầu thị trường.

  3. 參动động từ

    cần có; phải có

    中必须有;必须得到bìxū yǒu;bìxū déàdào

    • 。

      Chúng tôi cần thêm sự giúp đỡ.

需
xū
nhu
BỘ THỦ⾬
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu