需求

需求
qiú
nhu cầu

nhu cầu; (kinh tế) cầu

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#5385
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhu cầu; (kinh tế) cầu

    想要得到某种东西或服务的愿望xiǎng yào dédào mǒu zhǒng dōngxi huò fúwù de yuànwàng

    • Nhu cầu thị trường rất lớn.

  2. danh từ

    điều kiện cần thiết; yêu cầu; yếu tố bắt buộc

    必须有或想要得到的东西bìxū yǒu huò xiǎngyào dédào de dōngxi

    • Đây là nhu cầu thị trường.

  3. động từ

    cần có; phải có

    必须有;必须得到bìxū yǒu;bìxū déàdào

    • Chúng tôi cần thêm sự giúp đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.