熟悉

熟悉
shú
thục tất

quen thuộc; thông thạo; biết rõ

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2494
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    quen thuộc; thông thạo; biết rõ

    很了解;知道得很清楚hěn liǎojiě; zhīdào de hěn qīngchǔ

    • Tôi rất quen thuộc với nơi này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
  • hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ

Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.