Tới nội dung chính

熟悉

熟悉
shúxī
thục tất

quen thuộc; thông thạo; biết rõ

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#2494
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    quen thuộc; thông thạo; biết rõ

    中很了解;知道得很清楚hěn liǎojiě; zhīdào de hěn qīngchǔ

    • 。

      Tôi rất quen thuộc với nơi này.

熟
shú
thục
BỘ THỦ⽕
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu