所知

所知
suǒzhī
sở tri

những gì đã biết; điều được biết

2 nghĩa#4158
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    những gì đã biết; điều được biết

    已经了解或认识的事情yǐjīng liǎojiě huò rènshi de shìqing

    • Theo tôi được biết, anh ấy đã đi rồi.

  2. danh từ

    những gì mình biết; sở tri

    自己知道的事情或信息zìjǐ zhīdào de shìqing huò xìnxī

    • Theo những gì tôi biết, anh ấy đã đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.