Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
/
所知
所知
sở tri
những gì đã biết; điều được biết
2 nghĩa#4158
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
những gì đã biết; điều được biết
中已经了解或认识的事情yǐjīng liǎojiě huò rènshi de shìqing
- ,。
Theo tôi được biết, anh ấy đã đi rồi.
- 貳名danh từ
những gì mình biết; sở tri
中自己知道的事情或信息zìjǐ zhīdào de shìqing huò xìnxī
- ,。
Theo những gì tôi biết, anh ấy đã đi rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
所知
Phồn thể所
sở tri
những gì đã biết; điều được biết
2 nghĩa#4158
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
những gì đã biết; điều được biết
中已经了解或认识的事情yǐjīng liǎojiě huò rènshi de shìqing
- ,。
Theo tôi được biết, anh ấy đã đi rồi.
- 貳名danh từ
những gì mình biết; sở tri
中自己知道的事情或信息zìjǐ zhīdào de shìqing huò xìnxī
- ,。
Theo những gì tôi biết, anh ấy đã đi rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扁biǎnbằng phẳng; phẳng
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn