得知

得知
zhī
đắc tri

biết được; hay tin; được biết

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4584
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biết được; hay tin; được biết

    通过某种方式知道或了解到某事tōngguò mǒu zhǒng fāngshì zhīdào huò liǎojiědào mǒu shì

    • Tôi được biết anh ấy bị ốm rồi.

  2. động từ

    hiểu rõ; nắm được; tìm hiểu

    通过某种方式了解到某事tōngguò mǒuzhǒng fāngshì liǎojiě dào mǒushì

    • Tôi biết tin anh ấy bị ốm rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân, đi lại)BỘ
  • đán(bình minh, buổi sáng)HỘI Ý
  • thốn(tấc, bàn tay cầm nắm)HỘI Ý

Đi ra ngoài lúc bình minh, dùng tay tóm lấy thứ mình muốn — đó là 得 (được, có được).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.