Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
/
背景
背景
bối cảnh
bối cảnh; phông nền; nền tảng
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4030
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bối cảnh; phông nền; nền tảng
中事情发生的环境或条件shìqing fāshēng de huánjìng huò tiáojiàn
- 。
Bối cảnh của bộ phim này rất đẹp.
- 貳名danh từ
bối cảnh; nền tảng; (bóng) chỗ dựa quyền lực
中有影响力的人或势力,能帮助某人成功yǒu yǐngxiǎnglìli de rén huò shìli, néng bāngzhù mǒurén chéngōng
- 。
Anh ấy có một chỗ dựa vững chắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
背景
Phồn thể背
bối cảnh
bối cảnh; phông nền; nền tảng
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4030
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bối cảnh; phông nền; nền tảng
中事情发生的环境或条件shìqing fāshēng de huánjìng huò tiáojiàn
- 。
Bối cảnh của bộ phim này rất đẹp.
- 貳名danh từ
bối cảnh; nền tảng; (bóng) chỗ dựa quyền lực
中有影响力的人或势力,能帮助某人成功yǒu yǐngxiǎnglìli de rén huò shìli, néng bāngzhù mǒurén chéngōng
- 。
Anh ấy có một chỗ dựa vững chắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA7
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày