Tới nội dung chính

背景

背景
bèijǐng
bối cảnh

bối cảnh; phông nền; nền tảng

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#4030
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bối cảnh; phông nền; nền tảng

    中事情发生的环境或条件shìqing fāshēng de huánjìng huò tiáojiàn

    • 。

      Bối cảnh của bộ phim này rất đẹp.

  2. 貳名danh từ

    bối cảnh; nền tảng; (bóng) chỗ dựa quyền lực

    中有影响力的人或势力,能帮助某人成功yǒu yǐngxiǎnglìli de rén huò shìli, néng bāngzhù mǒurén chéngōng

    • 。

      Anh ấy có một chỗ dựa vững chắc.

背
bēi
bối
BỘ THỦ⾁
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu