Tới nội dung chính

调查

调查
diàochá
điệu tra

điều tra; khảo sát; thăm dò

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#765Lượng từ 个 / 项
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    điều tra; khảo sát; thăm dò

    中仔细了解事实或情况zǐxì liǎojiě shìshí huò qíngkuàng

    • 。

      Cảnh sát đang điều tra vụ án này.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,,。

      Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.

  2. 貳动động từ

    điều tra; khảo sát; thăm dò

    中仔细了解或研究某事的情况zǐxì liǎojiě huòzhě yánjiū mǒushì de qíngkuàng

    • 。

      Chúng tôi đang điều tra việc này.

  3. 參名danh từ

    điều tra; thăm dò (ý kiến)

    中通过询问了解情况、事实或意见tōngguò xúnwèn liǎojiě qíngkuàng、shìshí huò yìjiàn

    • 。

      Chúng tôi đã làm một cuộc điều tra.

  4. 肆动động từ

    điều tra; khảo sát

    中深入了解事实真相的过程shēnrù liǎojiě shìshí zhēnxiàng de guòchéng

  5. 伍动động từ

    kiểm tra; khảo sát; xem xét

  6. 陸动động từ

    quan sát; quan trắc; đo đạc

    中仔细观察和了解情况zǐxì guānchá hé liǎojiě qíngkuàng

调
diào
điệu
BỘ THỦ⾔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu