Tới nội dung chính

丰富

丰富
fēngfù
phong phú

phong phú; dồi dào; giàu có

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#5193
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    phong phú; dồi dào; giàu có

    中有很多种类或数量很大yǒu hěnduō zhǒngléi huò shùliàng hěn dà

    • 。

      Cuộc sống của anh ấy rất phong phú.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ,。

      Nước tôi là một nước đông người nhiều của.

  2. 貳形tính từ

    phong phú; dồi dào; sung túc

    中数量多、种类全、内容充分shùliàng duō、zhǒnglèi quán、nèiróng chōngfèn

  3. 參形tính từ

    phong phú; dồi dào; giàu có

    中数量多、种类多、内容充实shùliàng duō、zhǒnglèi duō、nèiróng chōngshí

    • 。

      Kinh nghiệm của anh ấy rất phong phú.

  4. 肆动động từ

    phong phú; làm phong phú; dồi dào

    中使内容或数量增多、更加充实shǐ nèiróng huò shùliàng zēngduō、gèngjiā chōngshí

    • 。

      Đọc sách có thể làm phong phú kiến thức.

丰
fēng
phong
BỘ THỦ⼁
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu