丰富
phong phú; dồi dào; giàu có
NGHĨA
- 壹形tính từ
phong phú; dồi dào; giàu có
中有很多种类或数量很大yǒu hěnduō zhǒngléi huò shùliàng hěn dà
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất phong phú.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
- 貳形tính từ
phong phú; dồi dào; sung túc
中数量多、种类全、内容充分shùliàng duō、zhǒnglèi quán、nèiróng chōngfèn
- 參形tính từ
phong phú; dồi dào; giàu có
中数量多、种类多、内容充实shùliàng duō、zhǒnglèi duō、nèiróng chōngshí
- 。
Kinh nghiệm của anh ấy rất phong phú.
- 肆动động từ
phong phú; làm phong phú; dồi dào
中使内容或数量增多、更加充实shǐ nèiróng huò shùliàng zēngduō、gèngjiā chōngshí
- 。
Đọc sách có thể làm phong phú kiến thức.
phong phú; dồi dào; giàu có
NGHĨA
- 壹形tính từ
phong phú; dồi dào; giàu có
中有很多种类或数量很大yǒu hěnduō zhǒngléi huò shùliàng hěn dà
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất phong phú.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
- 貳形tính từ
phong phú; dồi dào; sung túc
中数量多、种类全、内容充分shùliàng duō、zhǒnglèi quán、nèiróng chōngfèn
- 參形tính từ
phong phú; dồi dào; giàu có
中数量多、种类多、内容充实shùliàng duō、zhǒnglèi duō、nèiróng chōngshí
- 。
Kinh nghiệm của anh ấy rất phong phú.
- 肆动động từ
phong phú; làm phong phú; dồi dào
中使内容或数量增多、更加充实shǐ nèiróng huò shùliàng zēngduō、gèngjiā chōngshí
- 。
Đọc sách có thể làm phong phú kiến thức.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 中zhōngtrong; ở giữa; giữa
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 临línđối mặt; đứng trước; đến gần; (văn) lâm vào
- 丫yāchạc (cây); chỗ phân nhánh; (khẩu) con bé; cô bé
- 串chuànxâu; chuỗi; xỏ xuyên; móc nối
- 㐄kuàbộ phận cấu thành chữ Hán, hình ảnh phản chiếu của 夂[zhǐ]
- 丨gǔnbộ thủ Cổn (bộ thủ thứ 2 trong hệ thống Khang Hi)
- 丩jiūdạng cũ của 糾 [jiū]
- 丮jǐnắm; túm lấy
- 丰fēng(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
- 丱guànhai búi tóc (kiểu tóc trẻ em buộc thành hai búi)