富有

富有
yǒu
phú hữu

giàu có; phong phú (dồi dào)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4310
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giàu có; phong phú (dồi dào)

    有很多钱和财产;拥有充分的yǒu hěn duō qián hé cáichǎn;yōngyǒu chōngfèn de

    • Anh ấy là một người giàu có.

  2. tính từ

    giàu có; giàu; đầy (ắp)

    拥有很多财产或某种品质;不缺少yōngyǒu hěnduō cáichǎn huò mǒuzhǒng pǐnzhì;búquēshǎo

    • Đất nước này giàu tài nguyên thiên nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.