富有
富有
phú hữu
giàu có; phong phú (dồi dào)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4310
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giàu có; phong phú (dồi dào)
中有很多钱和财产;拥有充分的yǒu hěn duō qián hé cáichǎn;yōngyǒu chōngfèn de
- 。
Anh ấy là một người giàu có.
- 貳形tính từ
giàu có; giàu; đầy (ắp)
中拥有很多财产或某种品质;不缺少yōngyǒu hěnduō cáichǎn huò mǒuzhǒng pǐnzhì;búquēshǎo
- 。
Đất nước này giàu tài nguyên thiên nhiên.
Đang tải…
富有
Phồn thể富
phú hữu
giàu có; phong phú (dồi dào)
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#4310
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giàu có; phong phú (dồi dào)
中有很多钱和财产;拥有充分的yǒu hěn duō qián hé cáichǎn;yōngyǒu chōngfèn de
- 。
Anh ấy là một người giàu có.
- 貳形tính từ
giàu có; giàu; đầy (ắp)
中拥有很多财产或某种品质;不缺少yōngyǒu hěnduō cáichǎn huò mǒuzhǒng pǐnzhì;búquēshǎo
- 。
Đất nước này giàu tài nguyên thiên nhiên.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)