充裕

充裕
chōng
sung dụ

đầy đủ; sung túc; dồi dào

4 nghĩa#28617
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầy đủ; sung túc; dồi dào

    • Thời gian rất dồi dào.

  2. tính từ

    đầy đủ; sung mãn; sung túc

    • Thời gian rất dư dả.

  3. tính từ

    sung túc; dư dật; đầy đủ

  4. tính từ

    sung túc; dư dật; phong phú

    • Chúng tôi có rất nhiều thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.