Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单调
单调
đơn điệu
đơn điệu; tẻ nhạt
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#26578
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn điệu; tẻ nhạt
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất đơn điệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
单调
Phồn thể單調
đơn điệu
đơn điệu; tẻ nhạt
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#26578
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đơn điệu; tẻ nhạt
- 。
Cuộc sống của anh ấy rất đơn điệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.