贫乏

贫乏
pín
bần phạp

nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm

    • Cuộc sống của anh ấy rất nghèo nàn.

  2. tính từ

    nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm

    • Vốn từ vựng của anh ấy rất nghèo nàn.

  3. tính từ

    thiếu thốn; khan hiếm

    • Kiến thức của anh ấy rất nghèo nàn.

  4. tính từ

    nghèo nàn; thiếu thốn; hạn hẹp

    • Vốn từ vựng của anh ấy rất hạn chế.

  5. tính từ

    mỏng manh; ít ỏi; khinh thường; coi thường

  6. tính từ

    nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm

  7. tính từ

    nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm

  8. tính từ

    nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.