中央军事委员会

中央军事委员会
ZhōngyāngJūnshìWěiyuánhuì
trung ương quân sự uỷ viên hội

Ủy ban Quân sự Trung ương (Trung Quốc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ủy ban Quân sự Trung ương (Trung Quốc)

    • Uỷ ban Quân sự Trung ương là cơ quan lãnh đạo quân sự cao nhất của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.