中华人民共和国

中华人民共和国
ZhōnghuáRénmínGòngguó
trung hoa nhân dân cộng hoà quốc

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

    • 1949

      Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập vào năm 1949.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)HỘI Ý
  • (đường thẳng đứng xuyên qua giữa)HỘI Ý

Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.