kế
bộ ngôn · 4 nét

tính; tính toán

HSK 7 (3.0)9 nghĩa#12256
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tính; tính toán

    用数字进行加、减、乘、除等运算yòng shùzì jìnxíng jiā、jiǎn、chéng、chú děng yùnsuàn

    • Anh ấy đang tính toán.

  2. động từ

    đếm; tính toán

    用数字来数或算出数量yòng shùzì lái shǔ huò suàn chūlái shùliàng

    • Bạn giúp tôi đếm một chút.

  3. động từ

    tính; tính toán; mưu kế

    用数学方法得出结果yòng shùxué fāngfǎ déchū jiéguǒ

    • Chúng ta hãy tính toán một chút.

  4. danh từ

    đồng hồ đo; máy đo; kế; mưu kế

    测量或记录数量的仪器cèliàng huò jìlù shùliàng de yíqì

    • Cái đồng hồ này rất chính xác.

  5. động từ

    đồng hồ đo; dụng cụ đo; kế hoạch; mưu kế

    用来测量或记录数量的仪器或方法yònglái cèliàng huò jìlù shùliàng de yíqì huò fāngfǎ

  6. động từ

    coi trọng; tính đến

    看作重要的事情;考虑kànzuò zhòongyào de shìqing; kǎolǜ

    • Anh ấy rất tính toán tiền bạc.

  7. động từ

    quy tắc; quy định; lên kế hoạch

    想好做什么的办法xiǎng hǎo zuò shénme de bànfǎ

    • Chúng ta nên lập kế hoạch thật tốt.

  8. danh từ

    hoa văn; kiểu dáng; trò; chiêu trò

    欺骗别人的方法或办法qīpiàn biérén de fāngfǎ huò bànfǎ

    • Đây là một kế hay.

  9. danh từ

    họ Kế

    姓氏,中文常见的姓xìngshì、zhōngwén chángjiàn de xìng

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.