Tới nội dung chính

靶

靶
bǎ
bả
⾰bộ cách · 13 nét

bia (mục tiêu bắn)

2 nghĩa#45231
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bia (mục tiêu bắn)

    • 。

      Mục tiêu bắn cung rất lớn.

  2. 貳名danh từ

    dấu hiệu; ký hiệu; (khẩu) tiếng hò (khi lao động tập thể)

    • 。

      Mục tiêu bắn súng.

靶
bǎ
bả
BỘ THỦ⾰
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu