/
靶
靶
bả
⾰bộ cách · 13 nétbia (mục tiêu bắn)
2 nghĩa#45231
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bia (mục tiêu bắn)
- 。
Mục tiêu bắn cung rất lớn.
- 貳名danh từ
dấu hiệu; ký hiệu; (khẩu) tiếng hò (khi lao động tập thể)
- 。
Mục tiêu bắn súng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
靶
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bia (mục tiêu bắn)
- 。
Mục tiêu bắn cung rất lớn.
- 貳名danh từ
dấu hiệu; ký hiệu; (khẩu) tiếng hò (khi lao động tập thể)
- 。
Mục tiêu bắn súng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)
- 靮dídây cương; dây lèo