chǎn
sạn
bộ cổn · 8 nét

xiên; chuỗi; xâu; dây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xiên; chuỗi; xâu; dây

    • Anh ấy dùng xiên để nướng thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.