Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).
旁
một bên; một phía; một phương
NGHĨA
- 壹名danh từ
một bên; một phía; một phương
中物体或地方的左右两边中的一边wùtǐ huò dìfang de zuǒyòu liǎngbiān zhōng de yībǐan
- 。
Anh ấy ngồi cạnh tôi.
- 貳形tính từ
khác; những thứ khác; những người khác
中不是这个的;别的;其他的búshì zhège de;biéde;qītā de
- 。
Bên cạnh có rất nhiều người.
- 參名danh từ
thành phần bên của chữ Hán (chẳng hạn như 刂, 亻 v.v.)
中汉字左边或右边的部分hànzì zuǒbiān huò yòubiān de bùfen
- ?
Phần bên cạnh của chữ này là gì?
- 肆形tính từ
không giống nhau; khác nhau
中不同的;不是这个的bù tóng de;búshì zhège de
- 。
Anh ấy có những suy nghĩ khác.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹名danh từ
một bên; một phía; một phương
中物体或地方的左右两边中的一边wùtǐ huò dìfang de zuǒyòu liǎngbiān zhōng de yībǐan
- 。
Anh ấy ngồi cạnh tôi.
- 貳形tính từ
khác; những thứ khác; những người khác
中不是这个的;别的;其他的búshì zhège de;biéde;qītā de
- 。
Bên cạnh có rất nhiều người.
- 參名danh từ
thành phần bên của chữ Hán (chẳng hạn như 刂, 亻 v.v.)
中汉字左边或右边的部分hànzì zuǒbiān huò yòubiān de bùfen
- ?
Phần bên cạnh của chữ này là gì?
- 肆形tính từ
không giống nhau; khác nhau
中不同的;不是这个的bù tóng de;búshì zhège de
- 。
Anh ấy có những suy nghĩ khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu
- 旊fǎngthợ gốm; người làm đồ gốm