páng
bàng
bộ phương · 10 nét

một bên; một phía; một phương

HSK 5 (3.0)4 nghĩa#5433
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một bên; một phía; một phương

    物体或地方的左右两边中的一边wùtǐ huò dìfang de zuǒyòu liǎngbiān zhōng de yībǐan

    • Anh ấy ngồi cạnh tôi.

  2. tính từ

    khác; những thứ khác; những người khác

    不是这个的;别的;其他的búshì zhège de;biéde;qītā de

    • Bên cạnh có rất nhiều người.

  3. danh từ

    thành phần bên của chữ Hán (chẳng hạn như 刂, 亻 v.v.)

    汉字左边或右边的部分hànzì zuǒbiān huò yòubiān de bùfen

    • Phần bên cạnh của chữ này là gì?

  4. tính từ

    không giống nhau; khác nhau

    不同的;不是这个的bù tóng de;búshì zhège de

    • Anh ấy có những suy nghĩ khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông vắn)BỘ
  • lập(đứng thẳng)HỘI Ý

Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.