Dùng tay ném vật đi xa là hành động của 扔.
/
扔掉
扔掉
nhưng điệu
vứt bỏ; ném đi
2 nghĩa#4348
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vứt bỏ; ném đi
中把东西丢弃或扔出去bǎ dōngxi diūqì huò rēng chūqù
- 。
Xin hãy vứt rác đi.
- 貳动động từ
mất đi; vứt bỏ; đánh mất
中把不要的东西丢出去bǎ búyào de dōngxi diào chūqù
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 卓trác(cao vượt, nổi bật)HÌNH THANH
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
扔掉
Phồn thể扔
nhưng điệu
vứt bỏ; ném đi
2 nghĩa#4348
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vứt bỏ; ném đi
中把东西丢弃或扔出去bǎ dōngxi diūqì huò rēng chūqù
- 。
Xin hãy vứt rác đi.
- 貳动động từ
mất đi; vứt bỏ; đánh mất
中把不要的东西丢出去bǎ búyào de dōngxi diào chūqù
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 卓trác(cao vượt, nổi bật)HÌNH THANH
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)