废物

废物
fèi
phế vật

đồ phế thải; rác rưởi; (bóng) kẻ vô dụng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#4321
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ phế thải; rác rưởi; (bóng) kẻ vô dụng

    没有用处的东西méiyǒu yòngchù de dōngxi

    • Những thứ này đều là đồ bỏ đi.

  2. danh từ

    người vô dụng; phế nhân

    没有用处的人;无能的人méiyǒu yònɡchǔ de rén;wúnénɡ de rén

    • Bạn không phải là đồ bỏ đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • phát(phát ra, tóc)HÀI THANH

Căn nhà rộng bị bỏ hoang, mọi thứ trong đó đều phát tán đi hết — đó là phế bỏ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.