遗弃

遗弃
di khí

phản bội; từ bỏ; bội bỏ

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12373
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phản bội; từ bỏ; bội bỏ

    放弃不要;丢下不管fàngqì búyào; diūxià búguǎn

    • Anh ấy đã bỏ rơi con chó của mình.

  2. động từ

    đi; rời đi; bước đi

    离开;抛弃不再要líkāi;pāoqì búzài yào

    • Anh ấy đã bỏ rơi gia đình mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.