/
遗弃
遗弃
di khí
phản bội; từ bỏ; bội bỏ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12373
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phản bội; từ bỏ; bội bỏ
中放弃不要;丢下不管fàngqì búyào; diūxià búguǎn
- 。
Anh ấy đã bỏ rơi con chó của mình.
- 貳动động từ
đi; rời đi; bước đi
中离开;抛弃不再要líkāi;pāoqì búzài yào
- 。
Anh ấy đã bỏ rơi gia đình mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
遗弃
Phồn thể遺棄
di khí
phản bội; từ bỏ; bội bỏ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#12373
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phản bội; từ bỏ; bội bỏ
中放弃不要;丢下不管fàngqì búyào; diūxià búguǎn
- 。
Anh ấy đã bỏ rơi con chó của mình.
- 貳动động từ
đi; rời đi; bước đi
中离开;抛弃不再要líkāi;pāoqì búzài yào
- 。
Anh ấy đã bỏ rơi gia đình mình.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi