丑媳妇早晚要见公婆

丑媳妇早晚要见公婆
chǒuzǎowǎnyàojiàngōng
sửu tức phụ tảo vãn yếu kiến công bà

dù xấu hay đẹp, nàng dâu sớm muộn cũng phải ra mắt cha mẹ chồng (chuyện khó giấu mãi, rồi cũng phải đối mặt) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dù xấu hay đẹp, nàng dâu sớm muộn cũng phải ra mắt cha mẹ chồng (chuyện khó giấu mãi, rồi cũng phải đối mặt) [thành ngữ]

    • Con dâu xấu sớm muộn gì cũng phải gặp bố mẹ chồng.

  2. dù xấu hổ đến mấy, sớm muộn cũng phải đối mặt [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)HỘI Ý

Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.