ba
bộ thuỷ · 8 nét

gợn sóng; sóng nước

6 nghĩa#3661
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gợn sóng; sóng nước

    水面上下起伏形成的隆起和凹陷shuǐmiàn shàngxià qǐfú xíngchéng de lóngqǐ hé āoxiàn

    • Sóng biển rất lớn.

  2. danh từ

    sóng nhỏ; vi sóng; sóng cực ngắn

    水面上下起伏形成的水流现象shuǐmiàn shàngxià qǐfú xíngchéng de shuǐliú xiànxiàng

    • Trên mặt nước có gợn sóng.

  3. danh từ

    bão tố; giông bão

    强风暴雨天气qiáng fēng bàoyǔ tiānqì

    • Cơn bão đã ảnh hưởng đến toàn bộ thành phố.

  4. danh từ

    phun trào (dầu khí); bùng nổ đột biến; tăng vọt

    液体或气体快速上升或喷出的现象yètǐ huò qìtǐ kuàisù shàngrì huò pēnchū de xiànxiàng

    • Sóng biển cuồn cuộn từng đợt ập đến.

  5. danh từ

    (dạng ghép) Ba Lan (viết tắt)

    欧洲国家,全名波兰ōuzhōu guójiā, quánmíng bōlán

  6. danh từ

    họ Ba

    姓氏,用作人名xìngshì, yòngzuò rénmíng

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.