波
gợn sóng; sóng nước
NGHĨA
- 壹名danh từ
gợn sóng; sóng nước
中水面上下起伏形成的隆起和凹陷shuǐmiàn shàngxià qǐfú xíngchéng de lóngqǐ hé āoxiàn
- 。
Sóng biển rất lớn.
- 貳名danh từ
sóng nhỏ; vi sóng; sóng cực ngắn
中水面上下起伏形成的水流现象shuǐmiàn shàngxià qǐfú xíngchéng de shuǐliú xiànxiàng
- 。
Trên mặt nước có gợn sóng.
- 參名danh từ
bão tố; giông bão
中强风暴雨天气qiáng fēng bàoyǔ tiānqì
- 。
Cơn bão đã ảnh hưởng đến toàn bộ thành phố.
- 肆名danh từ
phun trào (dầu khí); bùng nổ đột biến; tăng vọt
中液体或气体快速上升或喷出的现象yètǐ huò qìtǐ kuàisù shàngrì huò pēnchū de xiànxiàng
- 。
Sóng biển cuồn cuộn từng đợt ập đến.
- 伍名danh từ
(dạng ghép) Ba Lan (viết tắt)
中欧洲国家,全名波兰ōuzhōu guójiā, quánmíng bōlán
- 陸名danh từ
họ Ba
中姓氏,用作人名xìngshì, yòngzuò rénmíng
NGHĨA
- 壹名danh từ
gợn sóng; sóng nước
中水面上下起伏形成的隆起和凹陷shuǐmiàn shàngxià qǐfú xíngchéng de lóngqǐ hé āoxiàn
- 。
Sóng biển rất lớn.
- 貳名danh từ
sóng nhỏ; vi sóng; sóng cực ngắn
中水面上下起伏形成的水流现象shuǐmiàn shàngxià qǐfú xíngchéng de shuǐliú xiànxiàng
- 。
Trên mặt nước có gợn sóng.
- 參名danh từ
bão tố; giông bão
中强风暴雨天气qiáng fēng bàoyǔ tiānqì
- 。
Cơn bão đã ảnh hưởng đến toàn bộ thành phố.
- 肆名danh từ
phun trào (dầu khí); bùng nổ đột biến; tăng vọt
中液体或气体快速上升或喷出的现象yètǐ huò qìtǐ kuàisù shàngrì huò pēnchū de xiànxiàng
- 。
Sóng biển cuồn cuộn từng đợt ập đến.
- 伍名danh từ
(dạng ghép) Ba Lan (viết tắt)
中欧洲国家,全名波兰ōuzhōu guójiā, quánmíng bōlán
- 陸名danh từ
họ Ba
中姓氏,用作人名xìngshì, yòngzuò rénmíng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)