Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
出席
出席
xuất tịch
tham dự; có mặt
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#4530
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tham dự; có mặt
中参加;在场出现cānjiā;zàichǎng chūxiàn
- 。
Anh ấy đã tham dự cuộc họp.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn này không có mặt.
- 貳动động từ
tham dự; có mặt
中参加某个会议或活动,亲身到场cānjiā mǒu ge huìyì huò huódòng、qīnshēn dàocháng
- 參动động từ
có mặt; tham dự; xuất tịch
中参加;到场;出现在某个地方或活动中cānjiā; dàochǎng; chūxiàn zài mǒuǵè dìfang huò huódòng zhōng
- 。
Hôm nay anh ấy không có mặt.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
TRÁI NGHĨA1
出席
Phồn thể出
xuất tịch
tham dự; có mặt
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#4530
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tham dự; có mặt
中参加;在场出现cānjiā;zàichǎng chūxiàn
- 。
Anh ấy đã tham dự cuộc họp.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bạn này không có mặt.
- 貳动động từ
tham dự; có mặt
中参加某个会议或活动,亲身到场cānjiā mǒu ge huìyì huò huódòng、qīnshēn dàocháng
- 參动động từ
có mặt; tham dự; xuất tịch
中参加;到场;出现在某个地方或活动中cānjiā; dàochǎng; chūxiàn zài mǒuǵè dìfang huò huódòng zhōng
- 。
Hôm nay anh ấy không có mặt.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA6
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 出chūlượt; hồi; màn (trong vở kịch hoặc tiểu thuyết cổ điển)
- 凶xiōnghung dữ; hung ác; dữ tợn
- 击jīập đến; tấn công; (cơn bão/đợt lạnh...) ập tới
- 凹āolõm; lồi vào; âm (đầu nối)
- 函hánphong bì; bì thư
- 凿záođục; chàng (dụng cụ tạc đẽo)
- 凵kǎnhốc; lõm; (chữ tượng hình miệng hộp/hốc)
- 凸tūlồi; nhô ra; (đầu nối) đực
- 𠙶Ǒutên một ngọn núi
- 㓙
- 凷
- 凾