不能

不能
néng
bất năng

không thể; không thể làm được

3 nghĩa#79
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    không thể; không thể làm được

    没有能力或条件做某事méiyǒu néngglì huò tiáojiàn zuò mǒu shì

    • Tôi không thể đi.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tom không nói được với Mary cảm xúc thực sự của anh ấy.

    • Tom không thể nói cho Mary biết ông ấy đã thật sự cảm thấy như thế nào.

    • Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.

    • Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.

    • Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.

  2. trạng từ

    không thể; không cho phép

    表示没有能力或不允许做某事biǎoshì méiyǒu néngglì huò búyǔnxǔ zuò mǒushì

    • Bạn không thể đi.

  3. trạng từ

    không nên; không hợp; bất hợp

    不应该;不合适bù yīnggāi; bù héshìde

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.