没法

没法
méi
một pháp

không có cách; bó tay; không biết làm sao

3 nghĩa#1229
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không có cách; bó tay; không biết làm sao

    无法;没有办法wúfǎ;méiyǒu bànfǎ

    • Tôi không có cách nào giúp bạn được.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đèn tối quá, tôi không thể đọc sách.

  2. trạng từ

    bất đắc dĩ; bất khả kháng; không còn cách nào khác

    没有办法;无法做到méiyǒu bànfǎ; wúfǎ zuòdào

    • Tôi không có cách nào giúp bạn.

  3. trạng từ

    khoanh tay đứng nhìn; bó tay, không làm được gì

    无法做到或解决,什么办法都没有wúfǎ zuòdào huò jiějué,shénme bànfǎ dōu méiyǒu

    • Tôi không thể giúp bạn được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.